Câu tiếng Anh có từ “inaccurate”
129 câu thật có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inaccurate nghĩa là không chính xác. inaccurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not exact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inaccurate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many times, you must make decisions with inaccurate or insufficient information.
Từ trong câu: inaccurate, many, time, make, decision, insufficient, information
«Motivation and emotion/Book/2021/Emotions and security investing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276398 (bản sửa đổi 2439382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this capacity he is included in Lord Campbell's 'Lives of the Chancellors,' from whose inaccurate criticism Mr. Christie has to rescue him.
Từ trong câu: inaccurate, capacity, include, life, chancellor, criticism, mr, rescue
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be urged here, not only against James, but against a considerable modern tradition, that this account of thinking is misleading and inaccurate.
Từ trong câu: inaccurate, urge, considerable, modern, tradition, account, think, mislead
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any of these should prove to be inaccurate, I must rely upon the charity and courtesy of my readers for only indulgent criticism.H.M.W.
Từ trong câu: inaccurate, prove, rely, charity, courtesy, reader, indulgent, criticism
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inaccurate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly inaccurate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inaccurate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inaccurate trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inaccurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inaccurate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inaccurate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inaccurate: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.