Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inaccurate”

129 câu thật có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inaccurate nghĩa là không chính xác. inaccurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not exact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inaccurate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In respect to definitions, too, most of these writers are shamefully inaccurate, or deficient.

    Từ trong câu: inaccurate, respect, definition, writer, deficient

    Goold Brown, The Grammar of English Grammars. Nguồn: Project Gutenberg #11615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The smaller measures are proportionally inaccurate."

    Từ trong câu: inaccurate, proportionally, small, measure

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the acute stages of amnesia, confabulation, the fabrication of inaccurate information to fill memory gaps, can also manifest.

    Từ trong câu: confabulation, acute, stage, fabrication, inaccurate, information, fill, memory

    «Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They needed a way to reduce memory reliance as memories are notoriously inaccurate.

    Từ trong câu: notoriously, need, way, reduce, memory, inaccurate

    «Evidence-based assessment/Rx4DxTx of self harm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262517 (bản sửa đổi 2551939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inaccurate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly inaccurate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inaccurate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inaccurate trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inaccurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inaccurate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inaccurate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inaccurate: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.