Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implicate”
122 câu thật có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicate nghĩa là ám chỉ. implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicate
And you too have become implicated: it seemed as if Fate led you on."
Từ trong câu: implicate, become, seem, fate, lead
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after my imprisonment he got implicated in a conspiracy and had to flee to America.
Từ trong câu: implicate, soon, imprisonment, get, flee
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Richard, however, learnt the real circumstances of the affair, he ordered those implicated to be executed.
Từ trong câu: implicate, however, learn, real, circumstance, affair, order, execute
Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43337. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes he occupied himself with abstract speculations involving fate and conduct, but not implicating humanity and character.
Từ trong câu: implicate, sometimes, occupy, himself, abstract, speculation, involve, fate
Eden Phillpotts, Orphan Dinah. Nguồn: Project Gutenberg #72130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Was there not," I inquired, "a young gentleman of the name of Ayton, who was implicated in the murder of Archbishop Sharpe----?"
Từ trong câu: implicate, inquire, young, gentleman, name, murder
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even they suspected the Government of being implicated with the managers of the gardens and refused to take food from them when offered.
Từ trong câu: implicate, even, suspect, government, manager, garden, refuse, take
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicate: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.