Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implicate”
122 câu thật có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicate nghĩa là ám chỉ. implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicate
'Think what you will of me, Herr Count, but do not implicate your mother!
Từ trong câu: implicate, think, count, mother
Mrs., -1875 [Translator] Bushby, The Danes, Sketched by Themselves. Vol. 3 (of 3) A Series of Popular Stories by the Best Danish Authors. Nguồn: Project Gutenberg #37833. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."
Từ trong câu: implicate, nothing, answer, fact, mr, affair
Fergus Hume, The Mystery of a Hansom Cab. Nguồn: Project Gutenberg #4223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Note: Choosing there is nothing would implicate Maggey as a murderer but you'll humorously correct that decision on the first paragraph.
Từ trong câu: implicate, note, choose, nothing, murderer, correct, decision, first
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lovers, as it will appear, found an expedient to keep up a correspondence, without implicating my honour, or alarming my vigilance.
Từ trong câu: implicate, lover, appear, find, keep, up, correspondence, honor
Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We forbear to give the name of the party implicated, but understand that the police to-morrow will be in possession of the facts.'
Từ trong câu: implicate, give, name, party, understand, police, possession, fact
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicate: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.