Câu tiếng Anh có từ “implicate”
122 câu thật có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicate nghĩa là ám chỉ. implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was implicated in the theft, and had forced the lock with burglar's tools.
Từ trong câu: implicate, theft, force, lock, tool
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His papers had been examined, and as nothing was found in them to implicate him, he was set at liberty at once.
Từ trong câu: implicate, paper, examine, nothing, find, set, liberty, once
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever had happened it would have been his first thought to avoid running the risk of implicating John.
Từ trong câu: avoid, implicate, whatever, happen, first, think, run, risk
Ronald Gorell Barnes, Baron Gorell, In the night. Nguồn: Project Gutenberg #75628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This probably depended partly on personal idiosyncrasy, partly on the size of the vessels which had been implicated in the track.
Từ trong câu: idiosyncrasy, probably, depend, partly, personal, size, vessel, implicate
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicate: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.