Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implicate”
122 câu thật có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicate nghĩa là ám chỉ. implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicate
Note: Choosing there is nothing would implicate Maggey as a murderer but you'll humorously correct that decision on the first paragraph.
Từ trong câu: implicate, note, choose, nothing, murderer, correct, decision, first
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These charges were of the most serious character, implicating the government in acts of cruelty, which would have disgraced the barbarous tribes of Africa.
Từ trong câu: implicate, charge, serious, character, government, act, cruelty, tribe
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far as I am individually concerned, I would not care; but there are other men interested, and I would not want to implicate them.
Từ trong câu: implicate, far, individually, concern, care, man, interest, want
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever had happened it would have been his first thought to avoid running the risk of implicating John.
Từ trong câu: avoid, implicate, whatever, happen, first, think, run, risk
Ronald Gorell Barnes, Baron Gorell, In the night. Nguồn: Project Gutenberg #75628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicate: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.