Câu tiếng Anh có từ “implicate”
122 câu thật có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicate nghĩa là ám chỉ. implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Different areas of the brain may be implicated in cognitive dissonance.
Từ trong câu: implicate, different, area, brain, cognitive
«Motivation and emotion/Book/2021/Cognitive dissonance and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276123 (bản sửa đổi 2416350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Who knows what signal they are awaiting to denounce me, and how many others may be implicated in my ruin?
Từ trong câu: implicate, know, signal, await, denounce, many, other, ruin
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.
Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.
Từ trong câu: implicate, always, heaven, quarrel, cause, god, intervene, whatever
William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These may not be practical problems, but they are serious problems, since in the end they implicate the whole of philosophy.
Từ trong câu: implicate, practical, problem, serious, since, end, whole, philosophy
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tumors may surround nerves and eventually the nerve so exposed becomes implicated in the destructive process.
Từ trong câu: nerves, implicate, tumor, surround, nerve, eventually, expose, become
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ implicate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicate: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.