Câu tiếng Anh có từ “imitation”
240 câu thật có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imitation nghĩa là bắt chước. imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imitation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The reader will readily see how "ideas of truth" differ from "ideas of imitation."
Từ trong câu: imitation, readily, differ, reader, see, idea, truth
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The values can (most likely will) differ between different "brands" of imitations.
Từ trong câu: imitation, value, likely, differ, different, brand
«Robotics/Design Basics/Physical Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17493 (bản sửa đổi 3652328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The behaviours we observe in our environment are the behaviours we will see most imitation of.
Từ trong câu: imitation, behavior, observe, environment, see
«Motivation and emotion/Book/2020/Sedentary behaviour change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265015 (bản sửa đổi 2727443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Well, I'll own up she HAIN'T got quite so good an imitation of it--as she did have, 'fore Miss Pollyanna come.
Từ trong câu: imitation, well, up, get, quite, good, miss, come
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once his fingers start moving toward yours in imitation of your action, it will be easy for him to commit himself.
Từ trong câu: yours, imitation, once, finger, start, move, toward, action
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For by so doing you will be both consulting the interests of the republic, and proposing him an example for his imitation.
Từ trong câu: consult, imitation, do, interest, republic, propose, example
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitation trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.