Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icy”

169 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • And again there is silence while Lady Vera, standing silently with little thrills of icy coldness creeping over her frame, shudders to herself.

    Từ trong câu: icy, again, silence, lady, stand, silently, little, thrill

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Countess Vera; or, The Oath of Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #48824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still there is hope in honest error: none in the icy perfections of the mere stylist.

    Từ trong câu: stylist, icy, still, hope, honest, error, none, mere

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Mrs. Bear and her twins reached the icy point, there were the friendly Penguins to meet them and to exclaim over the children.

    Từ trong câu: penguin, mr, bear, twin, reach, icy, point, friendly

    Royal Dixon, Forest Friends. Nguồn: Project Gutenberg #68198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng icy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy coldness221 lần
icy chill213 lần
greenland's icy50 lần
icy blast92 lần
icy cold752 lần
icy barrier67 lần
icy crust47 lần
icy fetters38 lần
icy blasts30 lần
icy sweat38 lần
icy shiver35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.