Câu tiếng Anh có từ “hyphen”
76 câu thật có từ hyphen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hyphen nghĩa là gạch nối. hyphen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (-) used between parts of a compound word or between the syllables of a word when the word is divided at the end of a line of text. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hyphen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To separate menu items, you can use a single '-' (hyphen) in between items.
Từ trong câu: hyphen, separate, menu, item, use, single
«MIRC Scripting/Basics/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150960 (bản sửa đổi 4667107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Words which appear to have a diacritic but do not actually can be "broken" with a hyphen or an apostrophe.
Từ trong câu: hyphen, word, appear, actually, break, apostrophe
«Esperanto alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526967 (bản sửa đổi 10372456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
English tends to leave these compounds as separate words but a hyphen can be used to join them as well.
Từ trong câu: hyphen, tend, leave, compound, separate, word, use, join
«German/Grammar/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419789 (bản sửa đổi 4659377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often, you can clarify this with a hyphen between, for example, two nouns used as adjectives (as in the phrase "flat-bed plotter").
Từ trong câu: hyphen, often, clarify, example, noun, use, adjective, phrase
«Technical writing/Style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37886 (bản sửa đổi 2725106). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The word can be finished in the line following if it be not concluded, the hyphen button being pressed to indicate the continuation.
Từ trong câu: hyphen, word, finish, line, follow, conclude, button, press
Gaston Tissandier, Popular Scientific Recreations in Natural Philosphy, Astronomy, Geology, Chemistry, etc., etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #52709. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we use a hyphen convention reminiscent of the programming language LISP to identify concepts less ambiguously than single words can.
Từ trong câu: reminiscent, use, hyphen, convention, program, language, identify, concept
«One man's look at concept», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291561 (bản sửa đổi 2810497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hyphen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambiguous hyphen | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyphen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyphen trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ hyphen hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hyphen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyphen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyphen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyphen: Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.