E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hyphen”

76 câu thật có từ hyphen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hyphen nghĩa là gạch nối. hyphen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (-) used between parts of a compound word or between the syllables of a word when the word is divided at the end of a line of text. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hyphen

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The assimilation, if any, around the hyphen is ignored.

    Từ trong câu: hyphen, assimilation, around, ignore

    «Critical Pedagogy/Case Studies/What's Wrong With Wiki Ways/Romanization of Korean/Chapter3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136151 (bản sửa đổi 2602636). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hyphen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ambiguous hyphen40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyphen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyphen trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ hyphen hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hyphen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyphen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyphen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyphen: Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.