Câu tiếng Anh có từ “hyperbole”
55 câu thật có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hyperbole nghĩa là cường điệu. hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hyperbole
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Had he spoken in terrific hyperbole when he admitted that no doubt it was "a picturesque life"?
Từ trong câu: hyperbole, speak, terrific, admit, doubt, picturesque, life
William McFee, Aliens. Nguồn: Project Gutenberg #31241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In looking over the quack’s notices after my return, I found a fine specimen of English hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, look, notice, return, find, fine, specimen
Robert Southey, Letters from England, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, in some cases, we do not know if some of what he wrote was true or poetic hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, however, case, know, write, true
«Jaroslav Hašek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113090 (bản sửa đổi 9671469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She seemed to think in hyperbole and metaphor.
Từ trong câu: hyperbole, seem, think, metaphor
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They perceived that exaggeration and hyperbole do not really pay, that charlatanry must at least have an air of sincerity.
Từ trong câu: hyperbole, perceive, exaggeration, really, pay, least, air, sincerity
Aldous Huxley, On the Margin: Notes and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #60866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The others listened to our chaffing and found amusement in it, for we tried to outdo each other in camp-hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, other, listen, find, amusement, try, outdo, camp
Mary E. Waller, A Cry in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #34396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyperbole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyperbole trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hyperbole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyperbole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyperbole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyperbole: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.