Câu tiếng Anh có từ “hyperbole”
55 câu thật có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hyperbole nghĩa là cường điệu. hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hyperbole
One who has worked in assembly will realize that the hyperbole is huge.
Từ trong câu: hyperbole, work, assembly, realize, huge
«One man's look at C and C++», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303897 (bản sửa đổi 2721511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In oratory, notwithstanding a tendency to more than Milesian floridness and hyperbole, they have taken no mean stand among the free nations of christendom.
Từ trong câu: hyperbole, notwithstanding, tendency, take, mean, stand, among, free
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The truth is, that, of all the Spanish historians of the Conquest of Mexico, Las Casas is the one who has indulged most largely in hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, truth, historian, conquest, indulge, largely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is here one view which has been described over and over again, oftentimes in the language of hyperbole--the view of the Tjidani Valley from the verandah of Bellevue Hotel.
Từ trong câu: verandah, hyperbole, view, describe, again, language, valley, hotel
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyperbole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyperbole trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hyperbole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyperbole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyperbole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyperbole: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.