Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hyperbole”
55 câu thật có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hyperbole nghĩa là cường điệu. hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hyperbole
But mountaineers, even of the most scrupulous veracity, are occasionally given to hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, mountaineer, even, occasionally, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most common views is the hyperbole view.
Từ trong câu: hyperbole, common, view
«Sermon on the Mount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57749 (bản sửa đổi 10269053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For woman herself is an hyperbole, and the plainest statement of her condition is a figure of speech.
Từ trong câu: hyperbole, woman, herself, plain, statement, condition, figure, speech
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The truth is, that, of all the Spanish historians of the Conquest of Mexico, Las Casas is the one who has indulged most largely in hyperbole.
Từ trong câu: hyperbole, truth, historian, conquest, indulge, largely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyperbole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyperbole trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hyperbole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyperbole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyperbole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyperbole: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.