Câu tiếng Anh có từ “hyperbole”
55 câu thật có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hyperbole nghĩa là cường điệu. hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hyperbole
One who has worked in assembly will realize that the hyperbole is huge.
Từ trong câu: hyperbole, work, assembly, realize, huge
«One man's look at C and C++», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303897 (bản sửa đổi 2721511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"/One/ apology will suffice; these hyperboles of phrase are almost sinful."
Từ trong câu: hyperbole, apology, suffice, phrase, almost
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Ernest Maltravers: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very soon Baby will think from right to left, and will lisp in the luxuriant bloom of Oriental hyperbole.
Chẳng bao lâu nữa, Bé sẽ suy nghĩ từ phải sang trái và sẽ nói ngọng trong lối nói cường điệu phương Đông.
Từ trong câu: hyperbole, soon, baby, think, right, leave, bloom
George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, let me beg at least you’ll never think of making speeches,” said the captain, rather overpowered with the apparent hyperbole of the expression.
Từ trong câu: hyperbole, let, beg, least, never, think, make, speech
Constantine Henry Phipps, Marquess of Normanby, Yes and no, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hyperbole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hyperbole trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hyperbole hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hyperbole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hyperbole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hyperbole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hyperbole: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.