Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hugely”

91 câu thật có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hugely nghĩa là cực kỳ. hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hugely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You could see a long way to the north across a hugely wide plain.

    Từ trong câu: hugely, see, long, way, north, across, wide, plain

    Arthur Shearly Cripps, Cinderella in the South: Twenty-Five South African Tales. Nguồn: Project Gutenberg #22886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This finding is hugely significant for developing countries where children cannot be brought to a hospital easily or where no hospitals exist.

    Từ trong câu: hugely, find, significant, develop, country, child, can, bring

    «Childhood pneumonia can be cured at home», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88948 (bản sửa đổi 4815744). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The offer of cigarettes hugely alleviated soldiers’ homesick, and by adding life welfare, soldiers could relax from the cruel and intensive war.

    Từ trong câu: hugely, offer, cigarette, alleviate, soldier, add, life, welfare

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/James Kivelos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278124 (bản sửa đổi 2535762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Oh, the judge could see as far into a millstone as the next man," he continued, laughing, as if he relished the memory hugely.

    Ồ, thẩm phán có thể nhìn xa vào cối xay như người đàn ông tiếp theo," anh ta tiếp tục, cười lớn, như thể anh ta vô cùng thích thú với ký ức đó.

    Từ trong câu: hugely, judge, see, far, next, man, continue, laugh

    Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was hugely farcical, if one could but shut his eyes to the possible tragedies involved.

    Từ trong câu: farcical, hugely, shut, eye, possible, tragedy, involve

    Francis Lynde, Pirates' Hope. Nguồn: Project Gutenberg #45141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hugely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hugely tickled8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hugely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hugely trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hugely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hugely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hugely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hugely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.