Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hugely”

91 câu thật có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hugely nghĩa là cực kỳ. hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hugely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I thought so; we have been laughing over it, but Querini is hugely pleased.

    Từ trong câu: hugely, think, laugh, please

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. V (of VI), "In London and Moscow" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39305. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Young Alf has interested me hugely, and I trust he will not bore you.

    Từ trong câu: hugely, young, interest, trust, bore

    «Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As a form of revenue, the ERP system has been hugely successful.

    Từ trong câu: hugely, form, revenue, system, successful

    «Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Melinda lives in apartments over the grocery, and enjoys life hugely, as she never did in the elegant mansion she has left forever.

    Từ trong câu: hugely, life, apartment, grocery, enjoy, never, elegant, mansion

    Retta B. Babcock, Clemence. Nguồn: Project Gutenberg #17913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has become a hugely developed state and boasts an extensive and interesting history.

    Từ trong câu: boast, hugely, become, develop, state, extensive, interest, history

    «History of New York State/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295122 (bản sửa đổi 4646632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cuba's music has been hugely popular and influential throughout the world.

    Từ trong câu: influential, hugely, music, popular, throughout, world

    «Cuban music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205203 (bản sửa đổi 10674095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hugely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hugely tickled8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hugely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hugely trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hugely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hugely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hugely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hugely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.