Câu tiếng Anh có từ “hugely”
91 câu thật có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hugely nghĩa là cực kỳ. hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hugely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ten million and you have a ubiquitous communications network into which your "paperweight" is now a hugely valuable doorway.
Từ trong câu: hugely, ten, million, communication, network, now, valuable, doorway
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He delighted in gossip and scandal, hugely enjoying his ability to twit some man or some woman with an amour which he had discovered.
Từ trong câu: hugely, gossip, scandal, delight, enjoy, ability, man, woman
Thomas E. Watson, Napoleon: A Sketch of His Life, Character, Struggles, and Achievements. Nguồn: Project Gutenberg #57070. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Medical Man looked into his face and, with a certain hesitation, told him he was suffering from overwork, at which he laughed hugely.
Từ trong câu: suffering, suffer, hugely, overwork, hesitation, medical, man, look
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tatham prided himself hugely on the admirable forestry with which the large tracts of woodland in his own property were managed.
Tatham vô cùng tự hào về nền lâm nghiệp đáng ngưỡng mộ mà nhờ đó những vùng rừng rộng lớn thuộc sở hữu của ông được quản lý.
Từ trong câu: forestry, pride, himself, hugely, admirable, large, tract, property
Humphry, Mrs. Ward, The Mating of Lydia. Nguồn: Project Gutenberg #14174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hugely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hugely tickled | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hugely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hugely trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hugely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hugely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hugely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hugely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.