Câu tiếng Anh có từ “hugely”
91 câu thật có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hugely nghĩa là cực kỳ. hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hugely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I must say I find it hugely amusing.
Từ trong câu: hugely, amusing, find, amuse
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt the old man must be very much hurt, and wondered why the audience seemed to enjoy his repeated discomfiture so hugely.
Từ trong câu: hugely, feel, old, man, much, hurt, wonder, audience
Hannah Lynch, Autobiography of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #57072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first time I had ever heard an European called "foreign devil" in Ti-pingdom, and Mrs. Chung-wang must have been hugely offended to have uttered such a thing.
Từ trong câu: hugely, first, time, ever, hear, call, foreign, devil
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hugely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hugely tickled | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hugely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hugely trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ hugely hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hugely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hugely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hugely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hugely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.