Câu tiếng Anh có từ “hostess”
124 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hostess
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
As it happened, the last was the most tactful thing I could have said, going to the hearts of my hostesses.
Từ trong câu: tactful, happen, last, thing, go, heart, hostess
Basil King, The Thread of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #45898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were ten hundred and fifty invitations, all written and delivered by hand (no engravers or post for the meticulous hostesses of those days).
Từ trong câu: meticulous, ten, hundred, fifty, invitation, write, deliver, hand
Fanny Butcher, Christmas in Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #72002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clergyman flashed one rapid glance about the quiet elegance of the room, and another at his eccentric and unconventional hostess and her graceful niece.
Từ trong câu: unconventional, flash, rapid, glance, quiet, elegance, room, another
Marshall Saunders, Deficient Saints: A Tale of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #52783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those little temporary parlours three tables were spread with napery, not so fine as substantial, and at every board a comely hostess presided with her pan of hissing sausages.
Từ trong câu: sausage, little, temporary, table, spread, fine, substantial, every
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.