Câu tiếng Anh có từ “horizontal”
191 câu thật có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horizontal nghĩa là ngang. horizontal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: parallel to or in the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horizontal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus far, there has seemed to be no seepage through either the vertical or horizontal joints.
Từ trong câu: horizontal, vertical, thus, far, seem, either, joint
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Air may flow in any direction, but attention has been centered more upon the flow in a horizontal than in a vertical direction.
Từ trong câu: horizontal, vertical, air, flow, direction, attention, center
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have used a horizontal breadth for a frieze, and that adds wonderfully to the confusion.
Từ trong câu: add, horizontal, confusion, use
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most thinking in genetics has focused on vertical transfer, but horizontal gene transfer is also important.
Từ trong câu: genetics, think, focus, vertical, transfer, horizontal, gene, important
«Horizontal gene transfer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282592 (bản sửa đổi 10939109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is required because part of the vertical lift has been diverted to horizontal lift.
Từ trong câu: divert, require, because, part, vertical, lift, horizontal
«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng horizontal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| horizontal wire | 408 lần |
| horizontal component | 174 lần |
| horizontal strata | 90 lần |
| horizontal bar | 378 lần |
| horizontal axis | 213 lần |
| above the horizontal | 1.163 lần |
| horizontal gene | 62 lần |
| horizontal stripes | 45 lần |
| horizontal layers | 43 lần |
| horizontal plane | 94 lần |
| horizontal lines | 242 lần |
| horizontal bars | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horizontal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horizontal trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horizontal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horizontal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horizontal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horizontal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.