Câu tiếng Anh có từ “horizontal”
166 câu thật có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horizontal nghĩa là ngang. horizontal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: parallel to or in the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horizontal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We would like to have less horizontal units lines, so we need to format them.
Từ trong câu: horizontal, like, less, unit, line, need, format
«Microsoft Office/Create a spreadsheet with multiple worksheets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221581 (bản sửa đổi 3444841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The horizontal line would in fact show no relationship.
Từ trong câu: horizontal, line, fact, show, relationship
«Scatter Plots», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Let him broaden elongated visages; there are many faces that would be improved by horizontal enlargement, by having the corners of the mouth curved upward.
Từ trong câu: elongate, broaden, let, many, face, improve, horizontal, corner
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A section that would cut ear to ear and nose to back of the head is called a horizontal section.
Từ trong câu: ear, nose, section, cut, back, head, call, horizontal
«Neuroscience/Cellular Neurobiology/Nervous System Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106265 (bản sửa đổi 3267490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng horizontal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| horizontal wire | 408 lần |
| horizontal component | 174 lần |
| horizontal strata | 90 lần |
| horizontal bar | 378 lần |
| horizontal axis | 213 lần |
| above the horizontal | 1.163 lần |
| horizontal gene | 62 lần |
| horizontal stripes | 45 lần |
| horizontal layers | 43 lần |
| horizontal plane | 94 lần |
| horizontal lines | 242 lần |
| horizontal bars | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horizontal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horizontal trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horizontal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horizontal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horizontal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horizontal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.