E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horizontal”

166 câu thật có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horizontal nghĩa là ngang. horizontal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is oriented horizontally. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The horizontal tracks are nothing more than the same curves constrained within a track.

    Từ trong câu: horizontal, constrain, track, nothing, curve

    «Mewa User's Guide/Getting started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153107 (bản sửa đổi 3837394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were most abundantly used in doorways and other arches and in horizontal strips.

    Từ trong câu: horizontal, abundantly, use, doorway, arch, strip

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It uses horizontal slabs instead of vertical ones.

    Từ trong câu: slab, horizontal, use, instead, vertical, one

    «Measurement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31735 (bản sửa đổi 10859731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It leads into an almost horizontal conduit with a similar section and of the same materials.

    Từ trong câu: conduit, lead, almost, horizontal, similar, section, material

    Georges Perrot, A history of art in Chaldæa & Assyria, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #28072. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this variety we have sometimes observed the lead ore either disseminated, or forming horizontal veins between the laminæ of sandstone.

    Từ trong câu: disseminate, sandstone, variety, sometimes, observe, lead, ore, either

    Edwin James, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 4. Nguồn: Project Gutenberg #48481. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng horizontal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • horizontal wire408 lần
  • horizontal component174 lần
  • horizontal strata90 lần
  • horizontal bar378 lần
  • horizontal axis213 lần
  • above the horizontal1.163 lần
  • horizontal gene62 lần
  • horizontal stripes45 lần
  • horizontal layers43 lần
  • horizontal plane94 lần
  • horizontal lines242 lần
  • horizontal bars70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horizontal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horizontal trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ horizontal hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horizontal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horizontal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horizontal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horizontal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.