Câu tiếng Anh có từ “hometown”
66 câu thật có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hometown nghĩa là quê hương. hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hometown
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
He was buried in his hometown, and was hardly remembered there at first.
Từ trong câu: hardly, bury, hometown, remember, first
«Jack Kerouac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32559 (bản sửa đổi 9803777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, she fled with her younger brother from her hometown.
Từ trong câu: flee, young, brother, hometown
«Khamnu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816116 (bản sửa đổi 9162652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went to elementary school in his hometown.
Từ trong câu: go, school, elementary, hometown
«Félix Soto Toro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364276 (bản sửa đổi 8401910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few years later, she worked at a paper store in her hometown to get money.
Từ trong câu: year, late, work, store, paper, hometown, get, money
«Rosie Hackett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633215 (bản sửa đổi 8853586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the second nearest city to Pallet Town, hometown of the anime character Ash Ketchum.
Từ trong câu: pallet, second, near, city, town, hometown, character, ash
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Pewter City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432526 (bản sửa đổi 4662482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Transportation limitations made it difficult for those seeking a partner to leave their hometowns.
Từ trong câu: transportation, limitation, make, difficult, seek, partner, leave, hometown
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section25/George Smith», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260094 (bản sửa đổi 2142577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hometown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hometown trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hometown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hometown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hometown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hometown: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.