Câu tiếng Anh có từ “homely”
153 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homely
Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)
He said, moreover, exactly what he meant and as he meant, in his own clear cogent way, void of verbiage, homely often but always the outgrowth of a profound intelligent conviction.
Từ trong câu: cogent, moreover, exactly, mean, clear, way, homely, often
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Almost every one held flowers which had been brought to them: not costly bouquets, but homely bunches of marigolds or pinks.
Từ trong câu: bunch, costly, pink, flower, almost, every, hold, bring
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
He lived there alone and solitary, silently and poorly, with a woman who was neither young nor old, neither homely nor pretty, neither a peasant nor a bourgeoise, who served him.
Từ trong câu: poorly, live, alone, solitary, silently, woman, neither, young
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng homely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.