Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “herbicide”

36 câu thật có từ herbicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: herbicide nghĩa là thuốc diệt cỏ. herbicide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ herbicide

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Aside from the use of herbicides, the plant can be controlled organically using mechanical methods and/or by grazing with goats.

    Từ trong câu: herbicide, aside, use, plant, control, mechanical, method, goat

    «Organic Horticulture in the Mid-Atlantic/Clearing multiflora rose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183466 (bản sửa đổi 3341352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When agricultural crops are grown, they may involve the application of fertilizers, pesticides, and herbicides which could leave an environmental impact.

    Từ trong câu: herbicide, agricultural, crop, grow, involve, application, pesticide, leave

    «Design for the Environment/Worldwide Package Cushioning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80805 (bản sửa đổi 2710955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some compounds, such as certain pesticides and herbicides, cannot be identified by GS-MS. They are too similar to other related compounds.

    Từ trong câu: herbicide, compound, certain, pesticide, can, identify, ms, similar

    «Gas chromatography–mass spectrometry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297675 (bản sửa đổi 10594912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lastly, trees can be cut down and the stump treated with any of the above herbicides, though they must be applied immediately after cutting.

    Từ trong câu: herbicide, lastly, tree, cut, down, treat, above, though

    «Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bags of fertilizer can be put on display, as can vials of penicillin, and jars of herbicide.

    Từ trong câu: penicillin, herbicide, bag, put, display, jar

    John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng herbicide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selective herbicide7 lần
herbicide tolerance7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ herbicide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herbicide trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ herbicide hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ herbicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herbicide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herbicide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herbicide: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.