E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heifer”

65 câu thật có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heifer nghĩa là bò cái tơ. heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heifer

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • All who are busied about the heifer from the beginning to the end render their garments legally unclean.

    Từ trong câu: busy, garment, heifer, legally, begin, end, render

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over it the priest who burned the heifer, and the heifer with all her attendants, proceeded to the Mount of Olives.

    Từ trong câu: attendant, olive, priest, burn, heifer, proceed, mount

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who washes vessels for the ashes of the red heifer, in water unsuitable for purification, must dry them.

    Từ trong câu: unsuitable, wash, vessel, ash, red, heifer, water, dry

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the cow-boys, in hot pursuit of a fractious heifer, encountered a gopher-hole, and horse and rider were down in a heap.

    Từ trong câu: fractious, cow, boy, hot, pursuit, heifer, encounter, hole

    Marie, -1945 Manning, Judith of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #15573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More than one big stock-man in Texas began his career by branding the mavericks, or wild unbranded and unclaimed heifers, found in the river timber.

    Từ trong câu: maverick, big, stock, man, begin, career, brand, wild

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heifer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yearling heifer10 lần
brindled heifer7 lần
dun heifer16 lần
heifer sprinkling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heifer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heifer trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heifer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heifer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heifer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heifer: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.