Câu tiếng Anh có từ “heifer”
67 câu thật có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heifer nghĩa là bò cái tơ. heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heifer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But a man knows nothing of "punching the heifers" who has not been through on the "trail" to Kansas.
Từ trong câu: heifer, man, know, nothing, punch, trail
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bride, which should be a heifer that has not calved, is furnished by the father-in-law of the donor.
Từ trong câu: heifer, donor, bride, furnish, father, law
Edgar Thurston, Omens and Superstitions of Southern India. Nguồn: Project Gutenberg #35690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I perceive somebody has been ploughing with my heifer before I came in,” so he rather neatly turned the matter off.
Từ trong câu: heifer, perceive, somebody, plow, come, rather, turn, matter
Francis Watt, The book of Edinburgh anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #69099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a yearling heifer.
Từ trong câu: heifer, produce, bull, now, year, old
William T. Hornaday, The Extermination of the American Bison. Nguồn: Project Gutenberg #17748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout, Nature has clothed them with pasturage; the bull freely unites with the heifer, the ram with the sheep, and man with woman.
Từ trong câu: heifer, throughout, nature, bull, freely, unite, ram, sheep
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #35628. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heifer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yearling heifer | 10 lần |
| brindled heifer | 7 lần |
| dun heifer | 16 lần |
| heifer sprinkling | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heifer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heifer trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heifer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heifer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heifer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heifer: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.