Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heifer”

67 câu thật có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heifer nghĩa là bò cái tơ. heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heifer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Jupiter answered that he was amusing himself by creating a heifer.

    Từ trong câu: heifer, answer, amuse, himself, create

    Emilie K. Baker, Stories of Old Greece and Rome. Nguồn: Project Gutenberg #45489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the groined porch some heifers were amusing themselves by stretching up their necks and licking the carved stone capitals that supported the vaulting.

    Từ trong câu: heifer, porch, amuse, themselves, stretch, up, neck, lick

    Thomas Hardy, The Trumpet-Major. Nguồn: Project Gutenberg #2864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, the buffalo all scattered, and the bear was trying to bite the heifer and kill her, and she was trying to get away.

    Từ trong câu: heifer, course, scatter, bear, try, bite, kill, get

    George Bird Grinnell, Jack the Young Canoeman: An Eastern Boy's Voyage in a Chinook Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #46289. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heifer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yearling heifer10 lần
brindled heifer7 lần
dun heifer16 lần
heifer sprinkling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heifer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heifer trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heifer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heifer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heifer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heifer: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.