Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heifer”

67 câu thật có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heifer nghĩa là bò cái tơ. heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heifer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Young stock, heifers, would have to be trained to remain still to be milked.

    Từ trong câu: heifer, young, stock, train, remain, still, milk

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Milk a cow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118636 (bản sửa đổi 3250840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the golden horn could not be had without the heifer, why, he must take the heifer into the bargain.

    Từ trong câu: heifer, golden, horn, take, bargain

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who washes vessels for the ashes of the red heifer, in water unsuitable for purification, must dry them.

    Từ trong câu: unsuitable, wash, vessel, ash, red, heifer, water, dry

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heifer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yearling heifer10 lần
brindled heifer7 lần
dun heifer16 lần
heifer sprinkling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heifer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heifer trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heifer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heifer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heifer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heifer: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.