Câu tiếng Anh có từ “heifer”
67 câu thật có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heifer nghĩa là bò cái tơ. heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heifer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But he had not gone far when the heifer was upon him like a whirlwind.
Từ trong câu: heifer, go, far, like, whirlwind
Clarence Hawkes, Black Bruin: The Biography of a Bear. Nguồn: Project Gutenberg #21398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had never formed to himself an idea that a heifer so gentle would toss and fling him over.
Từ trong câu: heifer, never, form, himself, idea, gentle, toss
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cows and heifers had not been smitten.
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The defendant swore he had never seen the lost heifer, and that the one in his barn he had raised himself.
Từ trong câu: heifer, swear, never, see, lose, barn, raise, himself
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chloe Cooley had no rights which Vrooman was bound to respect; and it was no more a breach of the peace than if he had been dealing with his heifer.
Từ trong câu: heifer, right, bound, respect, peace, deal
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heifer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yearling heifer | 10 lần |
| brindled heifer | 7 lần |
| dun heifer | 16 lần |
| heifer sprinkling | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heifer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heifer trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heifer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heifer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heifer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heifer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heifer: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.