E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harmful”

213 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harmful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In some circumstances a proper cover letter may be even harmful and should therefore consist of a single boring paragraph.

    Từ trong câu: circumstance, harmful, proper, cover, letter, even, therefore, consist

    «Find Employment/Cover Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82441 (bản sửa đổi 4367268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their attention was drawn to a paper nailed on the church gate, which set forth reasons why indulgences were harmful and should be immediately discontinued.

    Từ trong câu: discontinue, nail, harmful, indulgence, attention, draw, paper, church

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We do not believe recreational drug use should be criminalised — this is harmful to society and funnels money to dangerous gangs via the black market.

    Chúng tôi không tin rằng việc sử dụng ma túy tiêu khiển nên bị hình sự hóa - điều này có hại cho xã hội và chuyển tiền cho các băng đảng nguy hiểm thông qua chợ đen.

    Từ trong câu: recreational, believe, drug, use, harmful, society, money, dangerous

    «Wikinews 2020: An 'Original reporting' year in review», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2911401 (bản sửa đổi 5024830). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • No wonder that it is apt to prove too welcome and seductive, and that healthy relaxation should grow into harmful lethargy, Sunday into "Blue Monday."

    Từ trong câu: lethargy, wonder, apt, prove, welcome, healthy, relaxation, grow

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harmful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potentially harmful113 lần
harmful chemicals47 lần
harmful bacteria53 lần
harmful substances44 lần
harmful effects175 lần
harmful emissions17 lần
harmful to minors12 lần
harmful stereotypes12 lần
harmful microbes11 lần
harmful ultraviolet11 lần
harmful gases18 lần
harmful stimuli13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.