Câu tiếng Anh có từ “gruesomely”
26 câu thật có từ gruesomely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesomely nghĩa là khủng khiếp. gruesomely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gruesome manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesomely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A woman alone--gruesomely burned from some flaming tongue which had licked the rocks here.
Từ trong câu: gruesomely, woman, alone, burn, tongue, lick, rock
Ray Cummings, The sea girl. Nguồn: Project Gutenberg #76268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one, however, reported the disturbance, though each had been gruesomely affected.
Từ trong câu: gruesomely, however, report, disturbance, though, affect
Owen Johnson, The Woman Gives: A Story of Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #47640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
King’s first death sigh in the play had been gruesomely realistic; this one seemed unnatural, out of keeping with the action.
Từ trong câu: gruesomely, first, death, sigh, play, realistic, seem, unnatural
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a time she saw no one, and commenced to fear that the whole thing had been a gruesomely real, practical jest.
Từ trong câu: gruesomely, time, saw, fear, whole, thing, real, practical
Max Brand, Riders of the Silences. Nguồn: Project Gutenberg #20044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only the master and mistress had never been afraid of Cindy; they had always been kind to the gruesomely ugly old African.
Từ trong câu: gruesomely, master, never, afraid, always, kind, ugly, old
Marie Conway Oemler, Where the young child was. Nguồn: Project Gutenberg #78711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesomely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesomely trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ gruesomely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesomely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesomely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesomely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesomely: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.