Câu tiếng Anh có từ “gruesomely”
26 câu thật có từ gruesomely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesomely nghĩa là khủng khiếp. gruesomely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gruesome manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesomely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She thought she had never before realized how gruesomely horrible that window was.
Từ trong câu: gruesomely, think, never, realize, horrible, window
Ethel M. Dell, The Keeper of the Door. Nguồn: Project Gutenberg #15013. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“They will not be here long,” replied Paulette gruesomely with a lift of her eyebrows.
Từ trong câu: gruesomely, long, reply, lift, eyebrow
Amy Ella Blanchard, A little maid of Picardy. Nguồn: Project Gutenberg #73722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only, the latter added gruesomely, "he was that white that he looked like--well, he dursn't say what he looked like."
Từ trong câu: gruesomely, latter, add, white, look, like, well
John Bloundelle-Burton, A Bitter Heritage: A Modern Story of Love and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #52956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only the master and mistress had never been afraid of Cindy; they had always been kind to the gruesomely ugly old African.
Từ trong câu: gruesomely, master, never, afraid, always, kind, ugly, old
Marie Conway Oemler, Where the young child was. Nguồn: Project Gutenberg #78711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a single insurgent was to be seen, and the high roads were free; but the grey valley wore a gruesomely sad and deserted aspect.
Không một người nổi dậy nào được nhìn thấy, và những con đường cao tốc được thông thoáng; nhưng thung lũng xám xịt lại mang một vẻ buồn bã và hoang vắng khủng khiếp.
Từ trong câu: gruesomely, single, see, high, road, free, gray, valley
Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesomely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesomely trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ gruesomely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesomely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesomely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesomely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesomely: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.