Câu tiếng Anh có từ “grandma”
134 câu thật có từ grandma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandma nghĩa là mẹ của bố hoặc mẹ bạn. grandma là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Grandma says I've done right, but Jennie'll call me a tell-tale.
Từ trong câu: grandma, right, call, tell, tale
Sophie May, Dotty Dimple's Flyaway. Nguồn: Project Gutenberg #19247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have made grandma a good, long visit this time."
Từ trong câu: grandma, make, good, long, visit, time
Amy Ella Blanchard, A Dear Little Girl's Thanksgiving Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #30007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Grandma went home to carry the good news and some of the rest have gone with the same good news.
Từ trong câu: grandma, go, home, carry, good, news, rest
Kate, 1858-1900? Drumgoold, A Slave Girl's Story Being an Autobiography of Kate Drumgoold.. Nguồn: Project Gutenberg #17871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've known you since you were a scallawag in short pants, but I'm no Grandma of yours."
Từ trong câu: pants, grandma, know, since, short, pant
Charlotte Perkins Gilman, The Crux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cabin across the creek, where we met Grandma Mortimer, is silent and deserted; the young couple have moved away with their baby.
Từ trong câu: couple, desert, creek, grandma, baby, silent, cabin, across
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I believe it has come already, for Grandma is keeping the bookcase drawer locked and that is something new.
Từ trong câu: bookcase, drawer, believe, come, already, grandma, keep, lock
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandma padgett | 216 lần |
| grandma elsie | 805 lần |
| grandma bascom | 103 lần |
| grandma thorndyke | 45 lần |
| grandma chazy | 33 lần |
| grandma bascom's | 29 lần |
| grandma ferguson | 46 lần |
| grandma elsie's | 28 lần |
| grandma parlin | 24 lần |
| grandma padgett's | 17 lần |
| grandma jameson's | 12 lần |
| grandma dinsmore | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandma trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ grandma hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandma: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.