Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandma”

134 câu thật có từ grandma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandma nghĩa là mẹ của bố hoặc mẹ bạn. grandma là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandma

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Grandma says I've done right, but Jennie'll call me a tell-tale.

    Từ trong câu: grandma, right, call, tell, tale

    Sophie May, Dotty Dimple's Flyaway. Nguồn: Project Gutenberg #19247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go up the ladder inside and you'll find your Grandma.

    Từ trong câu: grandma, go, up, ladder, inside, find

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Walkthrough/Outpost Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463918 (bản sửa đổi 4356440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He's asked me plump and square like a soldier; and I'll answer as grandma did, and like grandma I'll face anything for his sake."

    Anh ấy hỏi tôi tròn trịa và vuông vức như một người lính; và tôi sẽ trả lời như bà đã làm, và giống như bà, tôi sẽ đối mặt với bất cứ điều gì vì anh ấy."

    Từ trong câu: grandma, ask, square, like, soldier, answer, face, anything

    Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside the house to the south, Grandma Yahoo will greet you enthusiastically.

    Từ trong câu: enthusiastically, grandma, outside, house, south, greet

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Mabe Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426560 (bản sửa đổi 3886495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, Polly, dear, what will you have?” said grandma, looking, so lively and happy, that it was very evident “reminiscing” did her good.

    Từ trong câu: reminisce, now, dear, grandma, look, lively, happy, evident

    Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grandma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandma padgett216 lần
grandma elsie805 lần
grandma bascom103 lần
grandma thorndyke45 lần
grandma chazy33 lần
grandma bascom's29 lần
grandma ferguson46 lần
grandma elsie's28 lần
grandma parlin24 lần
grandma padgett's17 lần
grandma jameson's12 lần
grandma dinsmore16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandma trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ grandma hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandma: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.