Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gauche”

29 câu thật có từ gauche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gauche nghĩa là vụng về. gauche là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking social polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gauche

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Jenny herself explained later that she was “a small, ugly, broad-nosed, shy, gauche, under-grown girl.”

    Từ trong câu: gauche, herself, explain, late, small, ugly, broad, nose

    M. R. Werner, Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #76157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was ashamed now when he recalled the gauche sense of superiority that had showed itself in bad manners.

    Từ trong câu: gauche, ashamed, now, recall, sense, show, itself, bad

    Evelyn Scott, The Narrow House. Nguồn: Project Gutenberg #42534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a bulky, gauche, noisy, humorous man, with narrow eyes, a rustic complexion, large red hands, and brilliant clothes.

    Từ trong câu: gauche, bulky, noisy, humorous, man, narrow, eye, complexion

    Sinclair Lewis, Main Street. Nguồn: Project Gutenberg #543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the recapture of Gauche Wood the British continued to push on up to the higher ground southwest of the wood.

    Từ trong câu: gauche, wood, continue, push, up, high, ground, southwest

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gauche Wood was continually attacked, but the Quentin redoubt to the immediate north of it was left alone during the whole day.

    Từ trong câu: gauche, wood, continually, attack, immediate, north, leave, alone

    Arthur Conan Doyle, The British Campaign in France and Flanders: January to July, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #65046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gauche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rive gauche20 lần
gauche boosey15 lần
cote gauche8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gauche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gauche trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ gauche hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gauche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gauche gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gauche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gauche: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.