Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaol”

114 câu thật có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaol nghĩa là nhà tù. gaol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaol

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This gave them some rights, and they did not have to stay in gaol.

    Từ trong câu: gaol, give, right, stay

    «Ticket of leave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171483 (bản sửa đổi 9110307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whereat that my mittimus must be made, and I sent to the gaol, there to lie till the quarter sessions.

    Từ trong câu: gaol, make, send, lie, till, quarter, session

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must be sick, very sick; fever, gaol fever, is to be my complaint; I must die, and be sent out in a coffin.'

    Từ trong câu: gaol, sick, fever, complaint, die, send, out, coffin

    Frank Thorpe Porter, Twenty Years' Recollections of an Irish Police Magistrate. Nguồn: Project Gutenberg #55668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were told that if they did not they must be sent to gaol, but if they were willing to go they should be protected.

    Từ trong câu: gaol, tell, send, will, go, protect

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Said I, I can take no bail: I must send you to the common gaol, and then I am discharged.

    Từ trong câu: must, discharge, gaol, common, am, send, take

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Creditors not wanting them released had to contribute to their maintenance in gaol.

    Từ trong câu: release, contribute, maintenance, gaol, want

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gaol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dorchester gaol29 lần
ipswich gaol23 lần
gaol distemper23 lần
county gaol166 lần
gaol of newgate24 lần
gaol delivery39 lần
berrima gaol13 lần
kilmainham gaol13 lần
newgate gaol17 lần
ilchester gaol10 lần
pentridge gaol9 lần
duxley gaol9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaol trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaol: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.