Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaol”

114 câu thật có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaol nghĩa là nhà tù. gaol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaol

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We can go together from here to the gaol, if that will suit you."

    Từ trong câu: gaol, go, together, suit

    Arthur J. Rees, The Shrieking Pit. Nguồn: Project Gutenberg #20494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So an accused person could spend up to a year in gaol waiting for trial.

    Từ trong câu: gaol, accuse, person, spend, up, year, wait, trial

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The administration of gaols in India can be described more favourably.

    Từ trong câu: gaol, administration, describe, favourably

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Said I, I can take no bail: I must send you to the common gaol, and then I am discharged.

    Từ trong câu: must, discharge, gaol, common, am, send, take

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thyphus spread easily in hospitals and gaols where vermin could live in the beds made of wood.

    Từ trong câu: vermin, spread, easily, hospital, gaol, live, bed, make

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gaol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dorchester gaol29 lần
ipswich gaol23 lần
gaol distemper23 lần
county gaol166 lần
gaol of newgate24 lần
gaol delivery39 lần
berrima gaol13 lần
kilmainham gaol13 lần
newgate gaol17 lần
ilchester gaol10 lần
pentridge gaol9 lần
duxley gaol9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaol trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaol: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.