Câu tiếng Anh có từ “gaol”
114 câu thật có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaol nghĩa là nhà tù. gaol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaol
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In France, he wrote The Ballad of Reading Gaol, which was a poem about prison.
Từ trong câu: gaol, write, ballad, read, poem, prison
«Oscar Wilde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11625 (bản sửa đổi 10672614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He got the prisoner safely caged, which is the proper thing to say about gaol birds.
Anh ta đã đưa tù nhân vào lồng an toàn, đó là điều thích hợp để nói về những con chim trong ngục.
Từ trong câu: gaol, get, prisoner, safely, cage, proper, thing, bird
John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bill Sykes look of which I have spoken, is produced rather by the gaol than by crime.
Từ trong câu: gaol, bill, look, speak, produce, rather, crime
Anthony Trollope, South Australia and Western Australia. Nguồn: Project Gutenberg #70385. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, Salem gaol to-night holds two score poor wretches, whose only fault is some one has said they are witches.
Từ trong câu: gaol, night, hold, score, poor, fault
Howard Roger Garis, With Force and Arms: A Tale of Love and Salem Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #54371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The county gaol occupies the site of the old castle, a few fragments of which are seen intermixed with the houses of the town.
Từ trong câu: gaol, county, occupy, site, old, castle, fragment, see
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaol trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaol: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.