Câu tiếng Anh có từ “gaol”
114 câu thật có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaol nghĩa là nhà tù. gaol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaol
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Strange as it may seem, however, the district round Strangeways Gaol was comparatively deserted.
Từ trong câu: gaol, strange, seem, however, district, round, desert
Joseph Hocking, The Day of Judgment. Nguồn: Project Gutenberg #25463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the programme is successful, it may be extended to other gaols around the state.
Từ trong câu: gaol, program, successful, extend, around, state
«Queensland prisoners put to work manufacturing water tanks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66788 (bản sửa đổi 4824664). · English Wikinews · CC BY 2.5
Two Justices of the Peace may commit to gaol or house of correction persons refusing to work and disobedient churchwardens and overseers.
Từ trong câu: overseer, correction, gaol, justice, peace, commit, house, person
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I might expect to be punished summarily, to be sent to gaol, to be laid by the heels for a month or two, perhaps more.
Từ trong câu: summarily, expect, punish, send, gaol, lay, heel, month
Arthur Griffiths, The Passenger from Calais. Nguồn: Project Gutenberg #16339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaol trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ gaol hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaol: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.