Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundraise”

66 câu thật có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundraise nghĩa là gây quỹ. fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundraise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She helped with fundraising so Women Arise could teach people about violence against women.

    Từ trong câu: fundraise, help, woman, arise, teach, people, violence

    «Sarah Haoda Todd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998183 (bản sửa đổi 10730300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • World War I started the notion of fundraising for all wars to come.

    Từ trong câu: fundraise, world, war, start, notion, come

    «World War I -- Life Histories/Section 018/Elle Goode Hardeman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172025 (bản sửa đổi 1807957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It also inspired a charity fundraising day, known as "Wrong Trousers Day".

    Từ trong câu: fundraise, inspire, charity, day, know, wrong, trousers

    «The Wrong Trousers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=927547 (bản sửa đổi 10996284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Last year she ran the fundraising for a whole walk-in clinic."

    Từ trong câu: fundraise, last, year, run, whole, walk, clinic

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She planned a fundraising concert to help AIDS patients.

    Từ trong câu: fundraise, plan, concert, help, aid, patient

    «Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224613 (bản sửa đổi 11014429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They found a niche for fundraising that no one else has and it has been very effective because of this.

    Từ trong câu: fundraise, find, niche, else, effective, because

    «Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundraise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundraise trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundraise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundraise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundraise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundraise: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.