Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundraise”

66 câu thật có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundraise nghĩa là gây quỹ. fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundraise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This is their most common event however they occasionally must hold fundraising events to finance their activities.

    Từ trong câu: fundraise, common, event, however, occasionally, hold, finance, activity

    «Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fundraising is something that the Cycling team has to do, unlike the Ritmo Salsa club.

    Từ trong câu: salsa, fundraise, something, cycle, team, unlike, club

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundraise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundraise trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundraise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundraise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundraise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundraise: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.