Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundraise”

66 câu thật có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundraise nghĩa là gây quỹ. fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundraise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Fundraising equals money, which makes clubs expand and become more appealing to potential members, as well as encourage current members to stay.

    Từ trong câu: fundraise, equal, money, make, club, expand, become, appeal

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On his JustGiving fundraising page, Charlie wrote "I want to make some money to buy food, water and tents for everyone in Haiti."

    Từ trong câu: fundraise, page, write, want, make, money, buy, food

    «Seven-year-old raises £100,000 for Haiti in sponsored bike ride», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149601 (bản sửa đổi 4825981). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is ideal to have a list of planned fundraising options ready to use when the idea of going on tour comes up.

    Từ trong câu: fundraise, ideal, list, plan, option, ready, use, idea

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nearly in all cases, even basic business or selling know-how, apart from specialized fundraising, is missing at all levels of the organization.

    Từ trong câu: fundraise, nearly, case, even, basic, business, sell, know

    «Business for Charities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380602 (bản sửa đổi 4239693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundraise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundraise trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundraise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundraise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundraise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundraise: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.