Câu tiếng Anh có từ “frightened”
238 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightened
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"It is better so," said Erhaupt; "she was so badly frightened she would have told the truth."
Từ trong câu: frightened, truth, badly, frighten, better, tell
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You don’t think I would send her away all by herself when she is frightened!”
Từ trong câu: frighten, frightened, think, send, away, herself
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could not help it; not to do so would have frightened her too much.
Từ trong câu: frighten, frightened, help, much
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knocked loudly, rather enjoying the idea that the old fellow would be frightened at the sudden noise.
Từ trong câu: knock, frightened, frighten, enjoy, noise, loudly, rather, idea
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly, considering how she had frightened them all in the day, it was not likely any one would attack Lina at night.
Từ trong câu: likely, frightened, frighten, considering, consider, attack, certainly, day
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She felt lonely, frightened for Armand’s sake; she longed to seek comfort and advice from someone who would know how to help and console.
Từ trong câu: sake, advice, frightened, console, frighten, lonely, comfort, someone
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn’t sell in the spring, when everybody advised me to, and now so many people are losing their hogs that I am frightened.
Từ trong câu: so, the, sell, am, frightened, and, frighten, to
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.