Câu tiếng Anh có từ “frightened”
235 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightened
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“She thinks we have lost the way,” he replied stiffly, “and she is rather frightened.
Từ trong câu: frighten, frightened, think, lose, way, reply, rather
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And it is of you I have been frightened!" cried Lady Lucy, clinging to his hand.
Từ trong câu: frighten, frightened, cry, lady, hand
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“O Rat!” he cried, “I’ve been so frightened, you can’t think!”
Từ trong câu: frighten, frightened, rat, cry, think
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because nobody's asked, and because I have been frightened of him.
Từ trong câu: frighten, frightened, because, ask
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is only a mountain sprite that has frightened him.
Từ trong câu: frighten, frightened, mountain
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have frightened me out of my wits!
Từ trong câu: frighten, frightened, out
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Well," said Elsie, with satisfaction, "one thing I know,--I've frightened off that old hawk of a cavalier with his hooked nose.
Từ trong câu: hook, frightened, hawk, well, satisfaction, thing, know, frighten
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” I said, “I’ve been frightened.”
Từ trong câu: frighten, frightened, well
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Miss Woodhouse,” he almost immediately began, “your inclination for dancing has not been quite frightened away, I hope, by the terrors of my father’s little rooms.
Từ trong câu: frighten, frightened, well, miss, almost, immediately, begin, dance
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said, 'I have become too barbarous; I have almost forgotten my own language; I should be frightened to go there.'
Từ trong câu: forget, language, frighten, frightened, become, almost, go
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.