E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frightened”

70 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frightened

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Lord Clairvaux cast a glance at her, and was very much frightened at the offense he saw in her contemptuous face.

    Từ trong câu: frightened, contemptuous, cast, very, frighten, offense, glance, much

    Ouida, In a winter city. Nguồn: Project Gutenberg #79472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one as a result of those letters was even frightened, let alone suffering any great calamity.

    Từ trong câu: calamity, frighten, frightened, result, letter, even, let, alone

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.