Câu tiếng Anh có từ “frightened”
238 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightened
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was frightened this morning, not seeing you at the usual time; I thought you must be dead.
Từ trong câu: frightened, frighten, morning, see, usual, time, think, dead
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I really think I must have been frightened.
Từ trong câu: frightened, really, think, frighten
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It frightened him to think what must have gone to the making of her eyes.
Từ trong câu: frighten, frightened, think, go, make, eye
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We must support you, you know,” the White Queen whispered, as Alice got up to do it, very obediently, but a little frightened.
Từ trong câu: we, support, frighten, frightened, know, white, queen, whisper
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.