Câu tiếng Anh có từ “frightened”
235 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightened
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She gave her promise, at last, after many soft, inarticulate protests and a frightened petition that she might be allowed to keep her knitting.
Từ trong câu: frightened, frighten, protest, petition, allow, give, promise, last
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was very uneasy and alarmed, as you may fancy, and it rather added to my fears to observe that the stranger was certainly frightened himself.
Từ trong câu: frightened, uneasy, alarm, fancy, rather, add, fear, observe
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he was frightened worse than ever for fear it might have been Duncan's collie.
Từ trong câu: bad, frightened, ever, frighten, than, worse, fear
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However this may be, the young lady got frightened and attempted to escape, but was detected by the Mason on guard.
Từ trong câu: detect, frighten, frightened, however, young, lady, get, attempt
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently he feared that were I to be really frightened again I might jump entirely out of the landscape.
Từ trong câu: again, jump, evidently, frightened, out, the, frighten, he
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.