Câu tiếng Anh có từ “frightened”
238 câu thật có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightened nghĩa là sợ hãi. frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightened
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were five hundred of that frightened crowd camped near Albert Lea that night.
Từ trong câu: frighten, frightened, five, hundred, crowd, camp, near, night
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a bunch of reporters that started running like they were frightened.
Từ trong câu: reporter, frightened, running, frighten, bunch, start, run, like
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, there was another hysterical laugh, which frightened Mr. Sowerberry very much.
Từ trong câu: hysterical, frightened, another, laugh, frighten, mr, much
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not a bit frightened, he told himself afterward; instead, there was joy in his heart--a fierce, reckless joy.
Từ trong câu: fierce, frighten, frightened, bit, tell, himself, afterward, instead
Ray Cummings, The soul of Henry Jones. Nguồn: Project Gutenberg #73079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the evidence of two frightened women that it perched upon the roof of the Queen's Hall and remained there like a diabolical statue for some hours.
Từ trong câu: roof, statue, frighten, frightened, evidence, woman, hall, remain
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightened trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ frightened hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightened: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.